Semantic Keyword là gì? Cách nghiên cứu Semantic Keywords để xây dựng Semantic Content

0
238
semantic keywords

Ở số trước, chúng ta đã bàn về Semantic Content cũng như hiểu được tại sao cần hiểu và xây dựng loại nội dung này cho Website của mình. Để tạo ra được Semantic Content, cần nghiên cứu và tìm ra càng nhiều Semantic Keywords càng tốt.

Trong bài viết này, chúng ta cùng tìm hiểu: Semantic là gì? Semantic Keywords là gì? Hướng dẫn chi tiết cách thức nghiên cứu Semantic Keywords – từ khóa ngữ nghĩa vào bài viết, giúp Google hiểu hơn chủ đề bài viết muốn đề cập

Semantic Keywords là gì?

Semantic trong tiếng Anh có nghĩa là: Ngữ Nghĩa – (Theo dichthuatchaua)

Vậy Semantic Keywords có thể được hiểu là: Từ khóa ngữ nghĩa hay từ khóa liên quan. Nói chính xác về “sự liên quan”, thì đây là những từ khóa cùng nằm trong một chuyên nghành.

Google có một Cơ sở dữ liệu về các từ ngữ, các thuật ngữ chuyên ngành (từ khóa về ngữ nghĩa – Semantic Keywords), được sử dụng trong mỗi mảng, phần ra như mỗi bộ từ khóa khác nhau.

Một từ khóa mang nhiều ngữ nghĩa khác nhau.

(Ví dụ từ khóa: “Dịch vụ SEO“), có thể được hiểu là: Một loại dịch vụ, một tên riêng, một sự vật,…). Tuy nhiên bằng việc đề cập những từ khóa, từ ngữ chuyên nghành trong bài viết, Google sẽ nhận diện được, hiểu nội dung bài viết. Tất nhiên, Google cũng đánh giá bài viết của bạn chuyên sâu hơn => xếp hạng bài viết cao hơn.

Các từ khóa Semantic của từ khóa “Dịch vụ SEO”: SEO Onpage, SEO Offpage, Backlinks, Content, Copywriting, Website, Ahrefs, Moz, Google Analytics, Tối ưu Onpage, …. Khi bạn thêm những từ khóa này bài viết, Google sẽ biết bài viết này nói về việc Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm trên Internet.

Vai trò của Semantic Keywords là gì?

Tất nhiên Semantic Keywords giúp chúng ta xây dựng được Semantic Content, từ đó giúp Google đánh giá đúng chuẩn chủ đề website, bài viết. Ngược lại, các website được xây dựng bởi các Semantic Keywords sẽ có nhiều cơ hội được xếp hạng cao hơn trên Google.

VD: Đối với bài viết về “Gia sư”, bạn nên đề cập đến các từ khóa: truyền đạt kiến thức, phòng học, gia sư, trung tâm gia sư, day học, sư phạm, dạy kèm, lịch sử, toán học, văn học, kỹ năng…

ví dụ về semantic keywords

Google sẽ GG liên kết những từ khóa này và hiểu hơn về nôi dung bài viết cùng ngữ nghĩa từ khóa.

Hướng dẫn nghiên cứu Semantic Keywords từng bước chi tiết

Trước tiên bạn nên biết nguồn khai thác Semantic Keywords ở đâu. Nếu bạn làm trong ngành của mình, viết cho website của mình. Quá tuyệt, bạn thừa khả năng để tự đưa ra được những từ khóa chuyên nghành trong lĩnh vực của mình. Nhưng…

Nếu bạn làm dịch vụ SEO, dịch vụ Content,…thì bạn đâu có đủ chuyên môn để đưa ra các Semantic Keywords phải không? Đừng lo, chúng ta sẽ có những kỹ thuật tìm kiếm Semantic Keywords tại các trang như Wiki (Google lấy dữ liệu rất nhiều từ Wiki) hoặc ngay trên các website đầu ngành.

[Nội dung cập nhật]

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here